Chi phí giao dịch Exness — tổng chi phí trọn gói của một giao dịch, được đo lường
Chi phí thực tế khi mở và đóng một vị thế trên tài khoản được đo ở đây (Standard): spread quy đổi thành đô la trên mỗi lot, khoảng cách hòa vốn và chi phí tính theo tỷ lệ phần trăm của biên độ dao động trong ngày. đo lúc 15 Jul · 14:56 +07.
Mở tài khoản Exness →Chi phí mỗi vòng giao dịch (1 lot standard)
| Công cụ | Spread điển hình | Giá trị pip/pt ($/lot) | Mở + đóng 1 lot | Hòa vốn | Chi phí so với biên độ ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| EUR/USD | 0,8 pips | $10.00 | $8.00 | 0,8 pips | 1.6% |
| GBP/USD | 1 pips | $10.00 | $10.00 | 1 pips | 1.6% |
| USD/JPY | 1 pips | $6.16 | $6.16 | 1 pips | 1.3% |
| AUD/USD | 0,9 pips | $10.00 | $9.00 | 0,9 pips | 2.3% |
| USD/CAD | 1.4 pips | $7.12 | $9.96 | 1.4 pips | 2.8% |
| USD/CHF | 1.3 pips | $12.36 | $16.06 | 1.3 pips | 2.7% |
| NZD/USD | 1.4 pips | $10.00 | $14.00 | 1.4 pips | 3.6% |
| EUR/GBP | 1.3 pips | $13.41 | $17.44 | 1.3 pips | 5.6% |
| EUR/JPY | 1,6 pip | $6.16 | $9.86 | 1,6 pip | 2.0% |
| GBP/JPY | 2.7 pips | $6.16 | $16.64 | 2.7 pips | 2.7% |
| AUD/JPY | 1.9 pips | $6.16 | $11.71 | 1.9 pips | 3.2% |
| XAU/USD (Vàng) | 24 điểm | $1.00 | $24.00 | 24 điểm | 0.3% |
| XAG/USD (Bạc) | 3 điểm | $50.00 | $150.00 | 3 điểm | 1.2% |
| US Oil (WTI) | 2 điểm | $10.00 | $20.00 | 2 điểm | 0.8% |
| Dầu của Anh (Brent) | 3,5 điểm | $10.00 | $35.00 | 3,5 điểm | 1.2% |
| BTC/USD | 1000 điểm | $0.01 | $10.00 | 1000 điểm | 0.5% |
| ETH/USD | 100 điểm | $0.01 | $1.00 | 100 điểm | 1.3% |
| US500 (S&P 500) | 129 điểm | $0.01 | $1.29 | 129 điểm | 1.9% |
| US30 (Dow) | 35 điểm | $0.10 | $3.50 | 35 điểm | 0.7% |
| USTEC (Nasdaq 100) | 360 điểm | $0.01 | $3.60 | 360 điểm | 0.6% |
| DE30 (DAX) | 16 điểm | $0.114 | $1.83 | 16 điểm | 0.5% |
| JP225 (Nikkei 225) | 64 điểm | $0.00062 | $0.0397 | 64 điểm | 0.3% |
| UK100 (FTSE 100) | 142 điểm | $0.0134 | $1.90 | 142 điểm | 1.2% |
Trên tài khoản Standard được đo lường ở đây không có hoa hồng mỗi lot — spread chính là toàn bộ chi phí cho một vòng giao dịch. Điểm hòa vốn = giá phải di chuyển bao xa theo hướng có lợi cho lệnh trước khi nó có lãi. Chi phí so với biên độ ngày so sánh con số đó với mức mà công cụ giao dịch thường dao động trong một ngày.
Để dễ hình dung: spread 0.8 pips của EUR/USD tương đương khoảng 1.6% biên độ dao động trung bình hằng ngày của cặp này — thị trường thường di chuyển gấp 61× chi phí vào lệnh chỉ trong một ngày.
Chi phí đến từ đâu
Tài khoản Standard không thu phí hoa hồng, do đó khoản phí này được tính vào chính mức chênh lệch. Việc so sánh mức chênh lệch được đo lường với nguồn dữ liệu tham chiếu liên ngân hàng độc lập trong cùng khung giờ London–New York cho thấy phần nào trong mỗi mức chênh lệch là lợi nhuận của nhà môi giới — và một con số âm có nghĩa là mức chênh lệch được đo lường hẹp hơn so với mức tham chiếu.
| Công cụ | Chênh lệch Standard (trung bình phiên) | Lợi nhuận biên của nhà môi giới trong chênh lệch ($/lô) | so với tham chiếu |
|---|---|---|---|
| USD/CAD | 1.429 pips | $2.35 | +30% |
| USD/JPY | 1.005 pips | $3.76 | +151% |
| XAU/USD (Vàng) | 24.281 điểm | -$44.72 | -65% |
Cả hai nguồn dữ liệu được so sánh trong cùng các khung giờ UTC, chuẩn hóa về giá tuyệt đối — định nghĩa pip khác nhau giữa các nguồn. Mang tính tham khảo; được làm mới theo lịch định kỳ.
Chi phí khi giữ một vị thế qua đêm
| Công cụ | Trong ngày (chỉ spread) | + 1 đêm | + 5 đêm | Phía tốn kém hơn |
|---|---|---|---|---|
| EUR/USD | $8.00 | $14.00 | $50.00 | mua (long) |
| USD/JPY | $6.16 | $15.47 | $71.33 | bán (short) |
| XAU/USD (Vàng) | $24.00 | $72.16 | $361.12 | mua (long) |
| US Oil (WTI) | $20.00 | $53.90 | $189.50 | bán (short) |
| BTC/USD | $10.00 | $22.48 | $97.35 | mua (long) |
| US500 (S&P 500) | $1.29 | $2.71 | $11.24 | mua (long) |
Phí hoán đổi qua đêm được cộng thêm vào chênh lệch giá — luôn được tính cho bên được hiển thị, theo mức phí quy định cho mỗi đêm (năm đêm bao gồm một ngày có ba lần hoán đổi; các sản phẩm năng lượng không có ngày ba lần hoán đổi và chỉ tính phí một lần mỗi đêm). Mức phí đầy đủ cho mỗi đêm của từng công cụ được nêu tại biểu phí swap ; các lựa chọn tài khoản miễn swap được trình bày tại trang Tài khoản Hồi giáo .
Cách đo lường này
- Spread = trung vị của tất cả báo giá thu thập được trên chính nguồn dữ liệu MT5 của Exness.
- Chi phí bằng đô la = spread × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của biểu tượng.
- Chi phí swap sử dụng mức long/short đã đo lường cho từng công cụ giao dịch.
- Các loại tài khoản khác nhau có mức giá khác nhau; các số liệu được làm mới theo lịch định kỳ.
Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.
Mở tài khoản Exness →